经修正的《1972年国际海上避碰规则》的修正案

03/01/2018



遇险信号
 
1下列信号在一起或单独使用或展示时,表示遇险和需要救助:

        (a)约每隔1分钟开一枪或发出其他爆炸信号;
 
  (b)用任何雾号装置连续发声;
 
  (c)火箭或炮弹,以短暂间隔每次一发抛出红星;
 
  (d)以《摩斯信号规则》的…-…(SOS)信号组构成的任何信号方法发出的信号;
 
  (e)用无线电话发出的由口说的“MAYDAY”一词组成的信号;
 
  (f)由N.C. 表示的《国际信号规则》的遇险信号;

 
经修正的《1972年国际海上避碰规则》的修正案
 
  (g)由下列者构成的信号:在一四方旗的上方或下方有一个球或球状物;
 
  (h)船舶上的火焰(如点燃的沥青桶或油桶等发出的火焰);
 
  (i)发出红光的火箭降落伞闪光信号或手提火焰信号;
 
  (j)发出橙色烟的烟号;
 
  (k)将从两侧伸展的手臂慢慢反复举起和放下;
 
  (l)通过在下列频道或频率上发出的数字选择性呼叫(DSC)发出的遇险警戒:
 
  (a)甚高频第70 频道,或
 
  (b)2187.5kHz、8414.5kHz、4207.5kHz、6312kHz、12577kHz或
 
  16804.5kHz 频率上的中频/高频;
 
  (m)船舶的Inmarsat或其他移动卫星业务提供商的船舶地球站发出的船到岸遇险报警;
 
  (n)应急无线电示位标发送的信号;
 
  (o)包括救生筏雷达应答器在内的无线电通信系统发出的经核准的信号。
 
  2禁止为指示遇险和援助需要以外的其它目的使用或展示任何上述信号,还禁止使用可能与任何上述信号混淆的其它信号。
 
  3请注意《国际信号规则》、《国际空中和海上搜救手册》第 III 卷的有关章节和下列信号:
 
  (a)带有一个黑色方块和圆圈或其它适当符号的一块橙色帆布(供从空中识别);
 
  (b)一个染色标志。

 

    FACTORY

Xưởng sản xuất và thiết kế thời trang trung quốc
Xưởng sản xuất thiết bị thể thao trung quốc
Nhà máy sản xuất thiết bị văn phòng trung quốc
Xưởng sản xuất đồ chơi và thiết bị dạy học trung quốc
Xưởng sản xuất thiết bị y tế trung quốc
Xưởng sản xuất ABD
Danh sách các công ty vận chuyển đường bộ hàng đầu trung quốc
Xưởng sản xuất bàn ghế
Xưởng sản xuất tơ lụa, vải thảm tại trung quốc
bai viet hay hay lam
bai viet cua long pho